響
0 nét
·
JLPT N2
Hưởng / Vang vọng, ảnh hưởng
Âm On (音読み)
きょう
Âm Kun (訓読み)
ひびく
Ví dụ
ホールに音は響く。
Âm thanh vang vọng trong hội trường.
心に響く音楽。
Âm nhạc chạm đến trái tim.
影響を受ける。
Chịu ảnh hưởng.