合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
層
0 nét · JLPT N2

Tầng / Tầng, lớp

Âm On (音読み)
ソウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

その高層ビルの上からは町がよく見える。
Từ trên tòa nhà cao tầng có thể nhìn rõ thành phố.
石炭の地層。
Tầng địa chất chứa than đá.

Bài học có chữ này