Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Thăng / Lên, thăng chức

Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
のぼる

Ví dụ

日が昇る。
Mặt trời mọc.
気温が上昇する。
Nhiệt độ tăng lên.
課長に昇進する。
Được thăng chức lên trưởng phòng.

Bài học có chữ này