Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Hoàn / Vòng, chu trình

Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

環状道路。
Đường vành đai.
血が肺胞を循環する。
Máu tuần hoàn qua phế nang.

Bài học có chữ này