Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Trụ / Không trung

Âm On (音読み)
チュウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

宙返り。
Lộn nhào.
ほこりが宙に舞う。
Bụi bay lơ lửng trong không trung.

Bài học có chữ này