合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
害
0 nét · JLPT N2

Hại / Thiệt hại, tác hại

Âm On (音読み)
ガイ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

タバコは体に害がある。
Thuốc lá có hại cho cơ thể.
被害を受ける。
Chịu thiệt hại.
損害を与える。
Gây thiệt hại.

Bài học có chữ này