江
0 nét
·
JLPT N2
Giang / Vịnh nhỏ, sông (trong địa danh)
Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
え
Ví dụ
入り江にボートを泊める。
Neo thuyền trong vịnh nhỏ.
江戸時代。
Thời kỳ Edo.