災
0 nét
·
JLPT N2
Tai / Thiên tai, tai họa
Âm On (音読み)
サイ
Âm Kun (訓読み)
わざわい
Ví dụ
火災が起きた。
Xảy ra hỏa hoạn.
災難に遭う。
Gặp tai nạn.
いつ天災が起こるか分からない。
Không biết khi nào thiên tai sẽ xảy ra.