Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Uyển / Địa chỉ, gửi đến

Âm On (音読み)
エン
Âm Kun (訓読み)
あてる・あて

Ví dụ

電子メールの宛先。
Địa chỉ email người nhận.
宛名。
Tên người nhận.

Bài học có chữ này