壁
Bích / Tường
音: ヘキ・ビャク
訓: かべ
0 nét
宛
Uyển / Địa chỉ, gửi đến
音: エン
訓: あてる・あて
0 nét
寮
Liêu / Ký túc xá
音: リョウ
訓: —
0 nét
封
Phong / Niêm phong
音: フウ・ホウ
訓: —
0 nét
床
Sàng / Sàn nhà, nền, giường
音: ショウ
訓: ゆか・とこ
0 nét
廊
Lang / Hành lang
音: ロウ
訓: —
0 nét
往
Vãng / Đi và về
音: オウ
訓: —
0 nét
敷
Phu / Trải, đặt
音: フ
訓: しく
0 nét
暮
Mộ / Sinh sống, chiều tối
音: ボ
訓: くらす・くれる
0 nét
歳
Tuế / Tuổi, năm
音: サイ・セイ
訓: とし
0 nét
渋
Sáp / Chát, ngập ngừng, ùn tắc
音: ジュウ
訓: しぶい・しぶる・しぶ
0 nét
滞
Trệ / Đình trệ, chậm trễ
音: タイ
訓: とどこおる
0 nét
灯
Đăng / Đèn, ánh sáng
音: トウ
訓: ひ・ともす・ともる
0 nét
狭
Hiệp / Hẹp
音: キョウ
訓: せまい・せばめる・せばまる
0 nét
玄
Huyền / Huyền, sâu xa
音: ゲン
訓: —
0 nét
瓶
Bình / Chai, lọ
音: ビン
訓: かめ
0 nét
畳
Điệp / Gấp, chiếu tatami
音: ジョウ
訓: たたむ・たたみ
0 nét
筒
Đồng / Ống
音: トウ
訓: つつ
0 nét
粒
Lạp / Hạt
音: リュウ
訓: つぶ
0 nét
糖
Đường / Đường, đường huyết
音: トウ
訓: —
0 nét
荘
Trang / Biệt thự, trang nghiêm
音: ソウ
訓: —
0 nét
菓
Quả / Bánh kẹo
音: カ
訓: —
0 nét
街
Nhai / Phố, khu phố
音: ガイ・カイ
訓: まち
0 nét
詰
Cật / Nhồi, nhét, tắc
音: キツ・キチ
訓: つまる・つめる・つむ
0 nét
距
Cự / Khoảng cách
音: キョ
訓: —
0 nét
軒
Hiên / Mái hiên, căn nhà
音: ケン
訓: のき
0 nét
辛
Tân / Cay, vất vả
音: シン
訓: からい・つらい
0 nét
酢
Thố / Giấm
音: サク
訓: す
0 nét
隣
Lân / Bên cạnh
音: リン
訓: となり・となる
0 nét