合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
酢
0 nét · JLPT N2

Thố / Giấm

Âm On (音読み)
サク
Âm Kun (訓読み)
す

Ví dụ

甘酢。
Giấm ngọt.
酢の物。
Món trộn giấm.
酢酸は酢の主な成分だ。
Axit axetic là thành phần chính của giấm.

Bài học có chữ này