滞
0 nét
·
JLPT N2
Trệ / Đình trệ, chậm trễ
Âm On (音読み)
タイ
Âm Kun (訓読み)
とどこおる
Ví dụ
仕事が滞る。
Công việc bị đình trệ.
交通渋滞。
Ùn tắc giao thông.
保険を滞納する。
Chậm nộp phí bảo hiểm.