Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Hiệp / Hẹp

Âm On (音読み)
キョウ
Âm Kun (訓読み)
せまい・せばめる・せばまる

Ví dụ

道幅が狭まる。
Bề rộng con đường trở nên hẹp hơn.
範囲を狭める。
Thu hẹp phạm vi.
世間は狭い。
Thế giới thật nhỏ.

Bài học có chữ này