Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Đường / Đường, đường huyết

Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

砂糖。
Đường.
糖尿病。
Bệnh tiểu đường.
糖分を控える。
Hạn chế lượng đường.

Bài học có chữ này