合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
距
0 nét · JLPT N2

Cự / Khoảng cách

Âm On (音読み)
キョ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

東京から富士山までの距離。
Khoảng cách từ Tokyo đến núi Phú Sĩ.
距離をおいて付き合う。
Giữ khoảng cách trong mối quan hệ.
短距離。
Cự ly ngắn.

Bài học có chữ này