Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Quả / Bánh kẹo

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

お菓子。
Bánh kẹo.
製菓会社で働いている。
Làm việc tại công ty sản xuất bánh kẹo.

Bài học có chữ này