合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
廊
0 nét · JLPT N2

Lang / Hành lang

Âm On (音読み)
ロウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

長い廊下。
Hành lang dài.
画廊で絵の個展を開く。
Tổ chức triển lãm tranh cá nhân tại phòng tranh.
寺院の回廊。
Hành lang của ngôi chùa.

Bài học có chữ này