Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Huyền / Huyền, sâu xa

Âm On (音読み)
ゲン
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

玄関から家に入る。
Vào nhà từ cửa chính.
玄米。
Gạo lứt.
玄人。
Người chuyên nghiệp.

Bài học có chữ này