Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Sáp / Chát, ngập ngừng, ùn tắc

Âm On (音読み)
ジュウ
Âm Kun (訓読み)
しぶい・しぶる・しぶ

Ví dụ

渋いお茶。
Trà có vị chát.
返事を渋る。
Ngần ngại trả lời.
苦渋を味わう。
Nếm trải nỗi cay đắng.

Bài học có chữ này