Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Sàng / Sàn nhà, nền, giường

Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
ゆか・とこ

Ví dụ

モップで床を拭く。
Lau sàn bằng cây lau nhà.
床屋に行く。
Đi cắt tóc ở tiệm hớt tóc.
6時起床。
6 giờ thức dậy.

Bài học có chữ này