Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tân / Cay, vất vả

Âm On (音読み)
シン
Âm Kun (訓読み)
からい・つらい

Ví dụ

辛い食べ物。
Đồ ăn cay.
辛抱する。
Kiên nhẫn chịu đựng.
香辛料を入れる。
Cho gia vị cay vào.

Bài học có chữ này