辛
0 nét
·
JLPT N2
Tân / Cay, vất vả
Âm On (音読み)
シン
Âm Kun (訓読み)
からい・つらい
Ví dụ
辛い食べ物。
Đồ ăn cay.
辛抱する。
Kiên nhẫn chịu đựng.
香辛料を入れる。
Cho gia vị cay vào.