Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phong / Niêm phong

Âm On (音読み)
フウ・ホウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

封を切る。
Bóc niêm phong.
同封する。
Gửi kèm trong phong bì.
今週末封切り。
Khởi chiếu vào cuối tuần này.

Bài học có chữ này