Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phu / Trải, đặt

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
しく

Ví dụ

布団を敷く。
Trải chăn đệm.
敷物を持参する。
Mang theo tấm trải.
敷金。
Tiền đặt cọc thuê nhà.

Bài học có chữ này