軒
0 nét
·
JLPT N2
Hiên / Mái hiên, căn nhà
Âm On (音読み)
ケン
Âm Kun (訓読み)
のき
Ví dụ
軒先に花を飾る。
Trang trí hoa trước mái hiên.
軒下につばめが巣を作った。
Chim én làm tổ dưới mái hiên.
数軒。
Vài căn nhà.