灯
0 nét
·
JLPT N2
Đăng / Đèn, ánh sáng
Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)
ひ・ともす・ともる
Ví dụ
ランプに灯をともす。
Thắp đèn.
12時に消灯する。
Tắt đèn lúc 12 giờ.
遠い灯台のかすかな光を見た。
Nhìn thấy ánh sáng mờ từ ngọn hải đăng ở xa.