宝
0 nét
·
JLPT N2
Bảo / Báu vật, kho báu
Âm On (音読み)
ホウ
Âm Kun (訓読み)
たから
Ví dụ
彼女は宝くじを当てる。
Cô ấy trúng vé số.
警察はその盗まれた宝石を取り戻した。
Cảnh sát đã thu hồi viên đá quý bị đánh cắp.