Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Khuất / Khuất phục, uốn cong

Âm On (音読み)
クツ
Âm Kun (訓読み)
かがむ・かがめる

Ví dụ

権力に屈する。
Khuất phục trước quyền lực.
屈伸運動。
Động tác co duỗi.
屈強な若者。
Thanh niên cường tráng.

Bài học có chữ này