Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Triển / Triển khai, phát triển

Âm On (音読み)
テン
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

作品を展示する。
Trưng bày tác phẩm.
街が発展する。
Thành phố phát triển.
捜査が進展する。
Cuộc điều tra tiến triển.

Bài học có chữ này