Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tự / Thứ tự, mở đầu

Âm On (音読み)
ジョ
Âm Kun (訓読み)
ついで

Ví dụ

秩序を乱す。
Làm rối loạn trật tự.
社会の秩序を守る。
Giữ gìn trật tự xã hội.
順序よく並ぶ。
Xếp theo đúng thứ tự.
年功序列。
Chế độ thâm niên.
序文を書く。
Viết lời tựa.

Bài học có chữ này