Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Huệ / Ban ơn, may mắn

Âm On (音読み)
ケイ・エ
Âm Kun (訓読み)
めぐむ・めぐまれる

Ví dụ

お金を恵む。
Bố thí tiền.
恵まれた生活。
Cuộc sống sung túc.
恩恵を受ける。
Nhận được ân huệ/lợi ích.

Bài học có chữ này