Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cự / Khước từ

Âm On (音読み)
キョ
Âm Kun (訓読み)
こばむ

Ví dụ

命令を拒む。
Khước từ mệnh lệnh.
指示を拒否する。
Từ chối chỉ thị.
拒絶反応。
Phản ứng đào thải.

Bài học có chữ này