掛
0 nét
·
JLPT N2
Quải / Treo, mắc, đặt, ngồi
Âm On (音読み)
カイ
Âm Kun (訓読み)
かける・かかる
Ví dụ
壁に絵が掛かっている。
Trên tường có treo tranh.
布団を掛ける。
Đắp chăn.
どうぞお掛けください。
Xin mời ngồi.