Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Huề / Mang theo, cùng tham gia

Âm On (音読み)
ケイ
Âm Kun (訓読み)
たずさえる・たずさわる

Ví dụ

お土産を携える。
Mang theo quà lưu niệm.
プロジェクトに携わる。
Tham gia vào dự án.
ライバル会社と提携を結ぶ。
Ký kết liên minh với công ty đối thủ.
携帯電話。
Điện thoại di động.

Bài học có chữ này