Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Địch / Kẻ địch

Âm On (音読み)
テキ
Âm Kun (訓読み)
かたき

Ví dụ

敵を討つ。
Đánh bại kẻ địch.
敵対する。
Đối địch, đối đầu.

Bài học có chữ này