Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Chiêu / Sáng rõ (thường dùng trong niên hiệu)

Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

昭和の次は平成です。
Sau thời Showa là thời Heisei.

Bài học có chữ này