枠
0 nét
·
JLPT N2
Khuông / Khung, khuôn khổ
Âm On (音読み)
—
Âm Kun (訓読み)
わく
Ví dụ
枠で囲む。
Bao quanh bằng khung.
予算枠。
Khung ngân sách.
枠にはまった考え方。
Cách suy nghĩ rập khuôn.