Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Bính / Cán, hoa văn, tính cách

Âm On (音読み)
ヘイ
Âm Kun (訓読み)
え・がら

Ví dụ

花柄ワンピースを着る。
Mặc váy hoa.
傘の柄の部分を持つ。
Cầm vào cán ô.
横柄な人。
Người ngạo mạn, hống hách.

Bài học có chữ này