Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Nhu / Mềm mại, linh hoạt

Âm On (音読み)
ジュウ・ニュウ
Âm Kun (訓読み)
やわらか・やわらかい・やわら

Ví dụ

柔らかい布団。
Chiếc chăn mềm.
体が柔らかい。
Cơ thể dẻo dai.
柔和な性格の人。
Người có tính cách ôn hòa.

Bài học có chữ này