Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Mai / Hoa mơ, cây mơ

Âm On (音読み)
バイ
Âm Kun (訓読み)
うめ

Ví dụ

梅の花が咲いている。
Hoa mơ đang nở.
梅干し。
Mơ muối.
梅雨。
Mùa mưa (tsuyu).

Bài học có chữ này