Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Nồng / Đậm, đặc

Âm On (音読み)
ノウ
Âm Kun (訓読み)
こい・こまやか

Ví dụ

スープの味が濃い。
Canh có vị đậm.
化粧が濃い。
Trang điểm đậm.
濃厚な味わい。
Hương vị đậm đà.

Bài học có chữ này