Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Trân / Hiếm, quý hiếm

Âm On (音読み)
チン
Âm Kun (訓読み)
めずらしい

Ví dụ

珍しい花。
Loài hoa hiếm.
珍品を集める。
Sưu tầm đồ quý hiếm.
珍客。
Khách quý hiếm.

Bài học có chữ này