盗
0 nét
·
JLPT N2
Đạo / Trộm cắp
Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)
ぬすむ
Ví dụ
宝石を盗む。
Ăn cắp đá quý.
盗難届を出す。
Nộp đơn báo mất trộm.
作品を盗用する。
Đạo văn, sao chép tác phẩm.