Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Pháo / Đại bác

Âm On (音読み)
ホウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

大砲を撃つ。
Bắn đại bác.
発砲する。
Nổ súng.
集中砲火を浴びせる。
Dội hỏa lực tập trung.

Bài học có chữ này