Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Trật / Trật tự, thứ tự

Âm On (音読み)
チツ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

秩序を乱す。
Làm rối loạn trật tự.
社会の秩序を守る。
Giữ gìn trật tự xã hội.
秩序正しい行動を心がける。
Luôn chú ý hành động có trật tự.

Bài học có chữ này