端
0 nét
·
JLPT N2
Đoan / Mép, đầu mút
Âm On (音読み)
タン
Âm Kun (訓読み)
はし・はた・は
Ví dụ
道の端を歩く。
Đi ở mép đường.
先端技術。
Công nghệ tiên tiến.
極端な意見。
Ý kiến cực đoan.