合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
簿
0 nét · JLPT N2

Bộ / Sổ sách

Âm On (音読み)
ボ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

名簿に名前を記入する。
Ghi tên vào danh sách.
簿記二級。
Chứng chỉ kế toán bậc 2.
家計簿をつける。
Ghi sổ thu chi gia đình.

Bài học có chữ này