Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Thống / Thống nhất, thống trị

Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)
すべる

Ví dụ

天下統一。
Thống nhất thiên hạ.
国を統治する。
Cai trị đất nước.
伝統を守る。
Giữ gìn truyền thống.

Bài học có chữ này