縦
0 nét
·
JLPT N2
Tung / Dọc
Âm On (音読み)
ジュウ
Âm Kun (訓読み)
たて
Ví dụ
縦と横を揃える。
Căn thẳng hàng dọc và ngang.
縦書き。
Viết theo chiều dọc.
日本列島縦断。
Đi dọc quần đảo Nhật Bản.