Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cơ / Da

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
はだ

Ví dụ

彼女は肌の色が白い。
Cô ấy có làn da trắng.
素肌の綺麗な人。
Người có làn da mộc đẹp.
肌荒れ。
Da bị khô, nứt nẻ.

Bài học có chữ này