脱
0 nét
·
JLPT N2
Thoát / Cởi, thoát ra
Âm On (音読み)
ダツ
Âm Kun (訓読み)
ぬぐ・ぬげる
Ví dụ
靴が脱げる。
Giày bị tuột.
服を脱ぐ。
Cởi quần áo.
脱衣所。
Phòng thay đồ.